Bảng thông số kỹ thuật Máy chủ Dell PowerEdge R6615 10×2.5 Inch
(AMD EPYC 9454P / 128GB RAM / 3.84TB SAS SSD)
| Hạng mục | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dell PowerEdge R6615 |
| Model | Dell PowerEdge R6615 10×2.5 Inch |
| Form Factor | 1U Rackmount |
| Chassis | Hỗ trợ tối đa 10 ổ cứng 2.5 inch Hot-Plug |
| Mainboard | Mainboard Dell PowerEdge R6615 |
| Bộ xử lý | 1 x AMD EPYC 9454P |
| Xung nhịp cơ bản | 2.75 GHz |
| Số nhân / luồng | 48 Core / 96 Thread |
| Bộ nhớ đệm | 256MB Cache |
| Kiến trúc CPU | AMD EPYC 9004 Series (Zen 4) |
| Công suất CPU | 290W |
| RAM mặc định | 1 x 128GB RDIMM |
| Tổng dung lượng RAM | 128GB |
| Loại RAM | DDR5 ECC RDIMM |
| Tốc độ RAM | 5600 MT/s |
| Cấp độ RAM | Dual Rank x4, 32Gb BASE |
| Ổ cứng | 1 x SSD SAS Read Intensive Enterprise |
| Dung lượng lưu trữ | 3.84TB |
| Chuẩn giao tiếp | SAS 24Gbps |
| Độ bền SSD | 1 DWPD |
| Kích thước ổ | 2.5 inch Hot-Plug AG Drive |
| GPU | NVIDIA Ampere A2, PCIe, 16GB GDDR6, 60W, Passive, Single Wide, Low Profile (V2) |
| RAID Controller | Dell PERC H355 với Rear Load Bracket |
| Chuẩn RAID hỗ trợ | RAID 0, 1, 5, 10 |
| Card mạng | Broadcom 57504 Quad Port 10/25GbE SFP28 OCP NIC 3.0 |
| Cổng mạng | 4 x 10/25GbE SFP28 |
| Quản trị từ xa | iDRAC9 Enterprise |
| Bộ nhớ iDRAC | 16GB |
| Dell Connectivity Client | Enabled |
| Nguồn | Single Hot-Plug Power Supply |
| Công suất nguồn | 800W |
| Chế độ nguồn | Non-Redundant (1+0) |
| Điện áp | 100–240VAC |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows Server, Ubuntu Server, Red Hat Enterprise Linux, VMware ESXi |
| Ứng dụng phù hợp | AI Inference, Virtualization, HPC, Database, Private Cloud, Data Analytics |
| Thương hiệu | Dell |
| Xuất xứ | Dell Technologies |
Khả năng nâng cấp
| Thành phần | Khả năng nâng cấp |
|---|---|
| CPU | Hỗ trợ 1 bộ xử lý AMD EPYC 9004 Series (socket SP5) |
| RAM | Nâng cấp DDR5 ECC RDIMM theo giới hạn của hệ thống |
| Lưu trữ | Tối đa 10 x 2.5 inch SAS/SATA/NVMe Hot-Plug (tùy cấu hình chassis) |
| RAID | Hỗ trợ nâng cấp các cấu hình RAID phần cứng Dell PERC |
| GPU | Hỗ trợ GPU PCIe Low Profile cho AI và xử lý đồ họa |
| Mạng | Hỗ trợ nâng cấp card mạng OCP/PCIe 10/25/100GbE |
| Ứng dụng | AI Inference, Machine Learning, Virtualization, HPC, Database, Private Cloud, Data Analytics |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.